CÁP THÉP MANHO-HÀN QUỐC

CÁP THÉP HÀN QUỐC CHẤT LƯỢNG CAO MANHO : * Cáp dùng cho tàu biển , cảng biển * Dùng cho cần cẩu , máy xúc * Cáp dùng cho nghành dầu khí  * Cáp dùng trong khai thác mỏ * Dùng cho thang máy ...

CÁP THÉP HÀN QUỐC CHẤT LƯỢNG CAO MANHO : * Cáp dùng cho tàu biển , cảng biển * Dùng cho cần cẩu , máy xúc * Cáp dùng cho nghành dầu khí  * Cáp dùng trong khai thác mỏ * Dùng cho thang máy ...

Góp ý
Danh Mục Sản Phẩm
Thương Hiệu:

CÁP THÉP MANHO-HÀN QUỐC

Giá: Liên Hệ

Thương hiệu:
Thêm Vào Giỏ Hàng

CÁP THÉP HÀN QUỐC CHẤT LƯỢNG CAO MANHO :

* Cáp dùng cho tàu biển , cảng biển

* Dùng cho cần cẩu , máy xúc

* Cáp dùng cho nghành dầu khí 

* Cáp dùng trong khai thác mỏ

* Dùng cho thang máy ...

Thông tin chi tiết

CÁP CẨU THÉP MANHO HÀN QUỐC

 

- Cáp cẩu Manho xuất xứ Hàn Quốc, là phân khúc cáp chất lượng, giá đắt.  Bán ra khắp thế giới, ứng dụng trong tất cả các nghành công nghiệp, dân dụng: Hàng hải, dầu khí, xây dựng, nhà máy, khai thác mỏ, các nghành công nghiệp nặng khác nhau...hay cắt tết thành dây để cẩu hàng. Cáp Manho là cáp cẩu khá phổ biến  tại thị trường Việt Nam, có độ bền cao nhưng giá cao.

 

+ Cáp Manho được làm từ vật liệu có giới hạn bền cao = 1672 Mpa,  1770Mpa, 1910Mpa. Tại Việt Nam chủ yếu sử dụng loại 1770Mpa/tiêu chuẩn chung từ 1180Mpa - 2160 Mpa
+ Cáp cẩu Manho Cấu trúc 6*36WS, làm cáp có độ mềm hợp lý, chịu mỏi tốt. Cáp có tăm to tăm nhỏ xắp xếp đan xen theo vòng tròn kín tạo nên tao cáp có độ đặc cao, tăng độ bền mòn, tăng độ bền tổng thể mà cáp vẫn mềm, vẫn chịu mỏi tốt (khác với cáp 6*37_các tăm cáp có đường kính bằng nhau, cáp bị rỗng hơn, chịu mòn kém). Tại Việt Nam phổ biến cả cáp Uni 6*36WS lõi đay và lõi thép.

Man Ho là một trong những hãng sản xuất cáp thép uy tín nhất tại Hàn Quốc khi hầu hết các mặt hàng được cung cấp từ nhà máy này đều có lượng phân phối và tiêu thụ rộng khắp trên nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
 
Cáp thép Man Ho Hàn Quốc được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại đã được kiểm định chặt chẽ về chất lượng. Sản phẩm có lực kéo giãn thấp, độ bền cao, chống chịu tốt trong mọi điều kiện thời tiết.
 
Sản phẩm được sử dụng trong hầu hết trong công trình xây dựng nói chung, dành cho các máy nâng như máy tời, pa lăng điện, pa lăng cáp… vận chuyển cho các thiết bị nâng hạ, thiết bị cẩu trục tại các công trình lớn… công trình xây dựng công nghiệp, các khu chung cư, các cảng biển, kho bãi, nhà xưởng…
 
Đặc tính sản phẩm cáp thép Man Ho Hàn Quốc:
 
-        Quy cách sản xuất sợi cáp: 6x36+FC, 6x36+IWRC, 35x7+IWRC, 35x7+FC…
 
-         Được làm từ thép cacbon hoạt tính cao, được xử lý trên bề mặt: mạ dầu hoặc mạ kẽm.
-         Lõi bên trong của sợi cáp có dải ruy băng màu vàng ghi rõ tên hãng sản xuất Man Ho Rope & Wire LTD.
 
-         Đường kính sợi cáp đa dạng từ 10mm đến 54mm.
 
Hầu hết các loại cáp thép Man Ho Hàn Quốc đều đáp ứng đầy đủ các thông số kĩ thuật và hệ số an toàn trong sử dụng.
 
Cáp thép Man Ho Hàn Quốc có rất nhiều chủng loại đa dạng được chào bán trên thị trường:
 
Cáp bọc nhựacáp mạ kẽm lõi thép: 6xWS(36)+IWRC, cáp thép lõi bố: 6xWS(36)+FC… cáp không mạ lõi théP, cáp chống xoắn dùng cho xuồng cứu sinh, cần cẩu: 19x7+IWRC, 35x7+IWRC, cáp neo đậu tàu thuyền, cáp vải cẩu hàng…
 
Đặc biệt, bên trong lõi của cáp thép Man Ho Hàn Quốc luôn có dãy ruy băng plastic in tên nhà sản xuất, giúp Qúy khách hàng nhận diện và yên tâm mua hàng chính hãng Hàn Quốc.
 
 

BẢNG TRA LỰC KÉO ĐỨT CỦA CÁP THÉP Manho 6*36 WS LÕI ĐAY VÀ LÕI THÉP

Đường kính cáp Giới hạn bền 1620 Mpa Giới hạn bền 1770 Mpa Giới hạn bền 1910 Mpa
lõi đay lõi thép lõi đay lõi thép lõi đay lõi thép
FC IWR FC IWR FC IWR
mm Lực kéo đứt nhỏ nhất  theo đơn vị KN_(10 KN = 1 tấn)
14 111 127 118 136 128 147
16 145 166 155 177 167 192
18 184 210 196 224 212 243
20 226 260 242 277 262 300
22.4 284 326 303 347 328 376
25 355 406 377 432 409 468
28 444 509 473 542 513 587
30 510 584 543 622 588 674
31.5 563 643 599 685 648 743
33.5 636 728 678 775 733 840
35.5 715 818 761 870 823 943
37.5 797 913 849 971 918 105
40 907 104 967 110 1050 120

 

Tiêu chuẩn khi tính toán chọn cáp thép hay thiết bị nâng nói chung, phải để hệ số an toàn cần thiết cho thiết bị là 5 lần - 7 lần. (Tải trọng phá hủy bằng 5 lần - 7 lần tải trọng làm việc cho phép). Căn cứ bảng tra lực kéo đứt trên, lấy giá trị chia cho hệ số an toàn 5 lần, 6 lần hay 7 lần để có giá trị tải trọng làm việc của cáp.

cap thep

 

- Công ty THUẬN THÀNH là đơn vị nhập khẩu trực tiếp các sản phẩm cáp thép Liên Doanh, cáp Hàn Quốc, cáp Trung Quốc, cáp Ấn Độ đủ các loại đường kính từ fi 4mm - 40mm.
- Đến với chúng tôi Quý khách hàng sẽ nhận được giá cả tốt nhất, hàng hóa đúng chất lượng, đúng chủng loại,  đúng xuất xứ, hàng chính hãng, chuẩn thông số kỹ thuật.
- Không những vậy với kiến thức chuyên sâu, được các hãng của Mỹ , Nhật , Hàn Quốc
 đào tạo bài bản, đội ngũ nhân viên lành nghề, nhiệt thành sẵn sàng phục vụ, giao hàng tận nơi Quý khách chắc chắn sẽ đạt được công việc của mình, mua được hàng giá tốt, hàng chất lượng, kịp tiến độ, tiết kiệm chi phí, hiệu quả cao.

Dây cáp thép chịu lực MANHO

Dây thép được sử dụng trên một loạt các ngành công nghiệp cho nhiều ứng dụng. Một sợi dây thép được tạo thành từ các dây thép được xoắn để tạo thành các sợi. Các sợi lần lượt được xoắn để tạo thành các sợi dây thép có kích cỡ khác nhau, tùy thuộc vào độ bền mong muốn của dây cáp thép. Dây thép là vật tư tiêu hao có thể bị loại bỏ khi bị mòn. Dây thép được sử dụng trong các hệ thống neo, kéo và nâng.

 

Đặc điểm kỹ thuật của dây thép:
Dây cáp được làm bằng các sợi dây bện - thường là thép carbon trung bình - thành một sợi cáp dày. Các sợi được hình thành xung quanh một lõi. Các sợi trong dây cáp được làm bằng sợi xoắn với nhau. Các sợi có dây có đường kính nhỏ hơn ít chịu mài mòn và chống mỏi hơn. Các sợi được làm với độ dài dày hơn của mặc có khả năng chống mài mòn và ít mỏi hơn. 
1. Kích thước: Từ 3 mm đến 80mm 
2. Vật liệu của dây thép: Mạ kẽm và không mạ kẽm hoặc thép không gỉ, vv 
3.Core: IWRC, FC và WSC 
4. Cường độ chịu lực: 1960 N / mm2 (EIPS) và 2160 N / mm2 (EEIPS) 
Phạm vi dây 5.Wire: 
- 9 × 19S + IWR, 9 × 19W + IWR, 9 × 21Fi + IWR, 9 × 19S + 9 × 7 + Fc 
- 9 × 19W + 9 × 7 + Fc, 9 × 21Fi + 9 × 7 + Fc
- 8 × 19S + Fc, 8 × 19W + Fc, 8 × 25Fi + Fc 
- IWRC 6 × Fi (29) IWRC 6 × WS (31) IWRC 6 × WS (36) 
- 34 × 7 + Fc, 34 × 7 + IWS, 36 × 7 + Fc, 36 × 7 + IWS 
- 17 × 7 + Fc, 17 × 7 + IWS, 18 × 7 + Fc, 18 × 7 + IWS, 18 × 19 + Fc, 18 × 19 + IWS 
- 18 × 19S + Fc, 18 × 19S + IWS, 18 × 19W + Fc, 18 × 19W + IWS, v.v.


Các chữ viết tắt sau đây thường được sử dụng để chỉ định một sợi dây:

Sản Phẩm Liên Quan
Hãng Sản Xuất